UPS SANTAK TRUE ONLINE 3C3-EX 40KS (3 pha vào 3 ph) - Siêu thị bộ lưu điện chính hãng giá rẻ tại Hà Nội
  Loading... Please wait...
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
tư vấn mua hàng

Tư vấn - TP Hà Nội

Tiến Hùng
Skype Me™!
  • phone icon 0917.122.636 - 04(62).597.828

  • Hoàng Dũng
    Skype Me™!
  • phone icon 0969.878.586 - 04(62).597.828

  • Minh Tiến
    Skype Me™!
  • phone icon 0918.39.2656 - 04(62).597.828

  • Thành Đạt
    Skype Me™!
  • phone icon 0937.045.686 - 04(62).597.828

  • Lê Mai
    Skype Me™!
  • phone icon 0946.282.567 - 04(62).597.828

  • Tư vấn - TP HCM

    Hoàng Duy
    Skype Me™!
  • phone icon 0917.517.547 - 08.7307.4567

  • Xuân Dương
    Skype Me™!
  • phone icon 0938.666698 - 08.7307.4567

  • Phương Thảo
    Skype Me™!
  • phone icon 09010.55559 - 08.7307.4567

  • Hoàng Chuyển
    Skype Me™!
  • phone icon 0931.588886 - 08.7307.4567
  • UPS SANTAK TRUE ONLINE 3C3-EX 40KS (3 pha vào 3 ph)

    • Hình ảnh 1
    • Hình ảnh 2
    Giá:
    289.800.000đ
    Mã hàng:
    3C3-EX 40KS
    Thương hiệu:
    Bảo hành:
    36 Tháng
    Số lượng:

    Giá bán niêm yết trên Website là giá chưa bao gồm thuế VAT. Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật

    Hỗ trợ khách hàng :

    - Hà Nội : SIEUTHIBOLUUDIEN.NET ship miễn phí tận nơi, quý khách hàng nhận hàng và thanh toán cho nhân viên giao nhận

    - TPHCM và Tỉnh Thành Khác : Quý khách hàng vui lòng liên hệ với công ty để được hỗ trợ tốt nhất về phương thức vận chuyển và thanh toán.


    - Hãy gọi : 0917.122.636 hoặc 0969.878.586
    Bookmark and Share
    

       Hỗ trợ trực tuyến


  •   Hoàng Dũng   Skype Me™!
    0969.878.586


  •  Thành Đạt   Skype Me™!
    0937.045.686


  •  Lê Mai  Skype Me™!
    0946.282.567


  •  Minh Tiến  Skype Me™!
    0918.39.2656


  • Mô tả sản phẩm

    THÔNG TIN SẢN PHẨM

    UPS SANTAK TRUE ONLINE 3C3-EX 40KS (3 pha vào 3 pha ra) chưa bao gồm tủ & bình ắc quy

    Công suất 40 KVA / 32 KW Điện áp 380 VAC (3 Pha) / 220 VAC (1 Pha) Số pha 3 pha / 1 pha Dạng sóng Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc qui Tần số Đồng bộ với nguồn vào 50 / 60 Hz ± 4 Hz Hoặc 50 / 60 Hz ± 0.05 Hz (Chế độ ắc qui) Hiệu suất 93% (Chế độ điện lưới, ắc qui) 98% (Chế độ ECO) Khả năng chịu quá tải 110% ~ 125% trong vòng 10 phút 125% ~ 150% trong vòng 1 phút

     

    - Công nghệ trực tuyến chuyển đổi kép, siêu cao tần và bộ xử lý tín hiệu số tiên tiến. - Khả năng kháng bụi với màng lọc bảo vệ IP21. - Thao tác lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng dễ dàng, thuận tiện từ mặt trước. - Được thiết kế với công nghệ điều khiển dòng nạp thông minh. - Khả năng quản lý, giám sát, điều khiển thông qua Internet. - Cập nhật trạng thái thiết bị qua mạng điện thoại di động. - Đáp ứng tốt nhu cầu mở rộng công suất nguồn hoặc dự phòng đa tầng. - Trong điều kiện làm việc chuẩn, SANTAK EX 3C3 có thể đạt hiệu suất lên đến 98% ở chế độ ECO.

    - Công nghệ trực tuyến chuyển đổi kép, siêu cao tần và bộ xử lý tín hiệu số tiên tiến.

    - Khả năng kháng bụi với màng lọc bảo vệ IP21.

    - Thao tác lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng dễ dàng, thuận tiện từ mặt trước.

    - Được thiết kế với công nghệ điều khiển dòng nạp thông minh.

    - Khả năng quản lý, giám sát, điều khiển thông qua Internet.

    - Cập nhật trạng thái thiết bị qua mạng điện thoại di động.

    - Đáp ứng tốt nhu cầu mở rộng công suất nguồn hoặc dự phòng đa tầng.

    - Trong điều kiện làm việc chuẩn, SANTAK EX 3C3 có thể đạt hiệu suất lên đến 98% ở chế độ ECO.

    - Quản trị hệ thống bằng phần mềm Winpower / Webpower (khi dùng card Webpower) thông qua chuẩn giao tiếp RS232 (hoặc khe cắm thông minh)

    - Ắc-qui chuyên dụng không cần bảo dưỡng. 

    Có thể kết nối song song với nhau lên đến 8 bộ ( cùng loại) để chạy dự phòng đa tầng, nhân công suất, chia đều tải.
    -  Công dụng chính: Lưu giữ điện dự phòng, ổn áp,ổn tần, chống xung, lọc nhiễu, sét lan truyền, tạp hài cho thiết bị Công nghệ tin học, viễn thông, điện tử y tế, an ninh quốc phòng, thiết bị tự động hóa trong công nghiệp

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    NGUỒN VÀO

    Điện áp danh định

    380 VAC (3 Pha) / 220 VAC (1 Pha)

    Ngưỡng điện áp

    210 ~ 475 VAC (3 Pha) / 121 ~ 275 VAC (1 Pha)

    Số pha

    3 pha (4 dây + dây tiếp đất)

    Tần số danh định

    50 Hz (40 ~ 70 Hz)

    Hệ số công suất

    > 0.99

     NGUỒN RA

    Công suất

    40 KVA / 32 KW

    Điện áp

    380 VAC (3 Pha) / 220 VAC (1 Pha)

    Số pha

    3 pha / 1 pha

    Dạng sóng

    Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc qui

    Tần số

    Đồng bộ với nguồn vào 50 / 60 Hz ± 4 Hz
    Hoặc 50 / 60 Hz ± 0.05 Hz (Chế độ ắc qui)

    Hiệu suất

    93% (Chế độ điện lưới, ắc qui)
    98% (Chế độ ECO)

    Khả năng chịu quá tải

    110% ~ 125% trong vòng 10 phút
    125% ~ 150% trong vòng 1 phút

    CHẾ ĐỘ BYPASS

    Tự động chuyển sang chế độ Bypass

    Quá tải, UPS lỗi, mức ắc qui thấp

    Công tắc bảo dưỡng

    ẮC-QUI & BỘ NẠP

     

    Loại

    Kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ ắc qui trên 3 năm

    Thời gian lưu điện

    Phụ thuộc vào dung lượng ắc-qui gắn ngoài

     GIAO DIỆN

    Bảng điều khiển

    Màn hình LCD và tổ hợp phím lập trình

    LED hiển thị trạng thái

    Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, LED cảnh báo

    Cổng giao tiếp

    RS232, RS485, AS400, EPO, khe thông minh, kiểm soát nhiệt độ ắc qui

    Chức năng (N+X)

    Cho phép đấu nối song song (đồng dạng) đến 8 bộ với nhau để nâng công suất lưu trữ điện lên 8 lần, bảo vệ nguồn đa tầng, chia đều tải

    Phần mềm quản lý

    Phần mềm quản trị Winpower cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống

    Thời gian chuyển mạch

    0 mili giây

    MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG

    Nhiệt độ môi trường hoạt động

    0 ~ 40oc

    Độ ẩm môi trường hoạt động

    20 ~ 90%, không kết tụ hơi nước

    TIÊU CHUẨN

    Độ ồn khi máy hoạt động

    < 62dB không tính còi báo

    Trường điện từ

    IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD)
    IEC 61000-4-3 Level 3 (RS)
    IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT)
    IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge)

    Dẫn điện và phát xạ

    IEC 62040-2:2005
    EN 50091-2:1996 (> 25A)

     KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG

    Kích thước 
    (R x D x C) (mm)

    470 x 710 x 1150

    Trọng lượng tịnh (kg)

    114


    Viết nhận xét của bạn cho sản phẩm này

    Nhận xét sản phẩm

    Sản phẩm này chưa có nhận xét nào. Hãy trở thành người đầu tiên nhé!